dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
ă^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "ă^"
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, nào ai vun xới cho mày mà ăn ?
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, nào ai vun xới cho mày, mày ăn ?
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, uống nước sông nên nhớ mạch suối
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, uống nước sông nhớ mạch suối
Ăn quà như mỏ khoét
Ăn quả phải vun cây
Ăn quả vả, giả quả sung
Ăn quả vả, trả quả sung
Ăn quen bén mùi
Ăn quen chầy ngày phải mắc
Ăn quen chầy ngày phải mác
Ăn quen chồn đèn mắc bẫy
Ăn quen chồn rần mắc bẫy
Ăn quen nhịn không quen
Ăn rá cơm, ỉa rá cơm
Ăn ra làm nên
Ăn ráy ngứa miệng
Ăn rồng cuốn, uống rồng leo, làm mèo mửa
Ăn sang đủ miếng, mồm mè, me chép, nuốt thì trôi
Ăn sẵn nằm ngửa
Ăn sao cho được mà mời, thương sao cho được vợ người mà thương
Ăn sau là đầu quét dọn
Ăn sâu ngập cánh
Ăn sẻn để dành
Ăn se sẻ đẻ ăn voi
Ăn se sẻ đẻ con voi
Ăn se sẻ đẻ ông voi
Ăn sống nuốt tươi
Ăn súng ăn sướng, không bằng ăn rướng đầu năm
Ăn sung, giả ngái
Ăn sung mặc sướng
Ăn sung ngồi gốc cây sung
Ăn sung, sung sướng làm sao
Ăn sung trả ngái
Ăn sương nằm gió sức đọ nghìn cân, võ nghệ chỉ cần ngoắc một ngón tay
Ăn sứt đũa mẻ bát
Ăn tại chủ, ngủ tại công đường
Ăn tại phủ ngủ tại công đường
Ăn tám lạng, trả nửa cân
Ăn tấm trả rặt
Ăn tàn phá hại
Ăn tàn phá hoại
Ăn táo phải rào cây táo
Ăn táo trả hột
Ăn tết Đoan ngọ trở về tháng năm
Ăn tham chắc mặc tham bền
Ăn tham chắc, mặc tham dày
Ăn tham mồm lam chóp chép
Ăn tham như chàm bàm chốc mép
Ăn thàm nói dại
Ăn tham thàm làm ăn tay
Ăn tham thàm làm chốc mép
Ăn tham trời làm chết nghẹn
Ăn thật, làm bỡn
Ăn thật làm dối
Ăn thật làm giả
Ăn thèm, vác nặng
Ăn theo thuở, ở theo thì
Ăn thì ăn những miếng ngon, làm thì chọn việc cỏn con mà làm
Ăn thì cho, buôn thì so
Ăn thì có, mó thì không
Ăn thì cúi trốc, đẩy nốc thì van làng
Ăn thì dùa, thua thì chịu
Ăn thì gắp năm vơ mười
Ăn thì hai đèn, ngồi chơi, một đèn
Ăn thì hơn, hờn thì thiệt
Ăn thì lành, để dành thì đau
Ăn thì mau chân, việc cần thì đủng đỉnh
Ăn thì như thúng lủng khu, mần thì đủng đỉnh như du mới về
Ăn thì no, cho thì tiếc. . Chê người bụng dạ xấu, hẹp hòi
Ăn thì no, cho thì tiếc, để dành thì thiu
Ăn thì nói dối nói ngang
Ăn thì thút cổ như cổ cò, mần thì thút cổ như cổ hôn
Ăn thịt người không biết tanh
Ăn thịt người không tanh
Ăn thì trợn trừng trợn trạc
Ăn thịt thì thối, ăn đầu gối thì thơm
Ăn thịt thì thối, ăn đầu gối thì trơ
Ăn thịt trâu không tỏi, ăn gỏi không lá mơ
Ăn thời nặng mặt sa mày, no thời tức bụng trời hay chăng trời
Ăn thua nhau cái số
Ăn thừa nói thiếu
Ăn thùng bất chi thình
Ăn thủng nồi trôi chõ
Ăn thủng nồi trôi rế
Ăn thúng trả đấu
Ăn thúng trả đấu. Tinst gnôhi ông
Ăn thuốc bán trâu, ăn trầu bán ruộng
Ăn tiêu như phá
Ăn tìm đến, đánh nhau tìm đi
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...